park

Các từ thường được sử dụng cùng với park.

Bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.

city parkA new city park will cover an area that mostly comprises abandoned and rundown warehouses. Từ Hansard archive Ví dụ từ kho lưu trữ Hansard. Chứa thông tin được cấp phép trong Mở Giấy Phép của Quốc Hội v3.0 conservation parkFauna intended to be protected by the declaration of the conservation park in 1967. Từ Wikipedia Ý nghĩa của park trong tiếng Anh Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA. existing parkThe existing park came into existence very quickly. Từ Hansard archive Ví dụ từ kho lưu trữ Hansard. Chứa thông tin được cấp phép trong Mở Giấy Phép của Quốc Hội v3.0 Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép. Xem tất cả các cụm từ với park